ghểnh cổ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Nghển cổ lên, vươn cổ ra: Hành động cố gắng đưa cổ lên cao hoặc ra phía trước để nhìn rõ hơn một vật gì đó ở xa hoặc ở vị trí cao hơn.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Đám đông ghểnh cổ để xem diễu hành. (Mọi người nghển cổ lên để xem đoàn diễu hành.)
- Cậu bé ghểnh cổ nhìn lên ngọn cây cao. (Cậu bé vươn cổ ra nhìn lên ngọn cây cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "ghểnh cổ trông": cố gắng nhìn về phía xa, thường với sự mong đợi.
- Mẹ ghểnh cổ trông con từ đầu ngõ. (Mẹ nghển cổ nhìn ra đầu ngõ để trông con.)
Biến thể và từ gần giống
- Nghểnh cổ: Từ đồng nghĩa, cùng chỉ hành động nghển cổ lên.
- Nghển cổ: Từ đồng nghĩa phổ biến hơn, có nghĩa tương tự.
Từ đồng nghĩa
- Nghển cổ: vươn cổ, ngửa cổ lên để nhìn.
- Vươn cổ: đưa cổ ra phía trước hoặc lên cao.
Thành ngữ liên quan
- Ghểnh cổ chờ: chờ đợi một cách sốt ruột, thường phải nghển cổ ra để nhìn.
- Cô ấy ghểnh cổ chờ tin tức từ người thân. (Cô ấy sốt ruột chờ đợi tin tức từ người thân.)
- Nh. Nghển cổ.