ghểnh cổ

Học thuật
Thân thiện
ghểnh cổ

Một chú mèo ghểnh cổ để nhìn lên cánh cửa sổ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nghển cổ lên, vươn cổ ra: Hành động cố gắng đưa cổ lên cao hoặc ra phía trước để nhìn hơn một vật đóxa hoặcvị trí cao hơn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Đám đông ghểnh cổ để xem diễu hành. (Mọi người nghển cổ lên để xem đoàn diễu hành.)
    • Cậu ghểnh cổ nhìn lên ngọn cây cao. (Cậu vươn cổ ra nhìn lên ngọn cây cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ghểnh cổ trông": cố gắng nhìn về phía xa, thường với sự mong đợi.
    • Mẹ ghểnh cổ trông con từ đầu ngõ. (Mẹ nghển cổ nhìn ra đầu ngõ để trông con.)
Biến thể từ gần giống
  • Nghểnh cổ: Từ đồng nghĩa, cùng chỉ hành động nghển cổ lên.
  • Nghển cổ: Từ đồng nghĩa phổ biến hơn, có nghĩa tương tự.
Từ đồng nghĩa
  • Nghển cổ: vươn cổ, ngửa cổ lên để nhìn.
  • Vươn cổ: đưa cổ ra phía trước hoặc lên cao.
Thành ngữ liên quan
  • Ghểnh cổ chờ: chờ đợi một cách sốt ruột, thường phải nghển cổ ra để nhìn.
    • ấy ghểnh cổ chờ tin tức từ người thân. ( ấy sốt ruột chờ đợi tin tức từ người thân.)
ghểnh cổ

Một chú mèo ghểnh cổ để nhìn lên cánh cửa sổ.

  1. Nh. Nghển cổ.